+ Trả Lời Ðề Tài
Trang 1/3
1 2 3 cuốicuối
kết quả từ 1 tới 10 trên 22

Ðề tài: Khách tim giúp bảng động từ bất quy tắc nào!

  1. Tham gia ngày
    Jul 2009
    Đến từ
    Đất Quảng ân tình
    Tuổi
    16
    Bài gởi
    1,964
    Cảm ơn
    103
    Được cảm ơn 101 lần trong 65 bài
    Sent 3 thank(s)
    Received 3 thank(s)
    Rep Power
    45

    Khách tim giúp bảng động từ bất quy tắc nào!

    Share/Bookmark



    Kì thi sắp tới rồi, môn Tiếng Anh là môn khó và phức tạp.
    Đặc biệt trong đó là động từ chia ở các thì khác nhau. Nếu ai có bảng động từ bất quy tắc thì post lên đây để học hỏi nhé.
    Càng nhiều từ càng tốt. Bảng phải có đầy đủ ba cột V (V, V2, V3 ) để dễ học nhé.
    Thanks!

    View more random threads same category:

    • Thiên Sứ Ánh Trăng đã được cảm ơn bằng 2 VND: test
    WHAT AM I FIGHTING FOR?



  2. Tham gia ngày
    Oct 2008
    Đến từ
    Địa Ngục
    Bài gởi
    2,696
    Blog Entries
    1
    Cảm ơn
    136
    Được cảm ơn 203 lần trong 134 bài
    Received 15 thank(s)
    Rep Power
    45



    Bạn có thể mua cuốn này về để học, giá chỉ có 7 ngàn






    [Xin lỗi, chỉ có thành viên mới thấy link. ]

  3. Tham gia ngày
    Dec 2009
    Bài gởi
    13
    Cảm ơn
    0
    Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài
    Rep Power
    0



    [Xin lỗi, chỉ có thành viên mới thấy link. ]
    Keywords: Bảng động từ bất quy tắc, danh sách động từ bất quy tắc tiếng Anh

    Trong xử lý ngôn ngữ cũng như học Anh Văn luôn cần đến bảng động từ bất quy tắc. Lục tìm trên Internet tôi có được danh sách này. Có lẽ sẽ bổ ích chia se cho mọi nguoiwf cũng như để lưu trữ dữ liệu luôn.

    Infinitive Past Past participle Nghĩaabide abode abode Trú ngụ,chịu đựngarise arose arisen Nổi dậy, nổi lênawake awoke awoke, awaked Tỉnh dậy ,đánh thứcbe was, were been Thì, là, ở, bị đượcbear bore borne, born Mang, chịu đựng, sinh đẻbeat beat beaten Đánhbecome became become Thành,trở nênbefall befell befallen Xảy tớibegin began begun Bắt đầubehold beheld beheld Ngắm , nhìnbend bent bent Uốn congbereave bereft bereft Lấy đi, tước đoạtbespeak bespoke bespoken Đặt trước, giữ trướcbeseech besought besought Van xinbet bet bet Đánh cuộc, cábid bade bid, bidden Ra lênhbind bound bound Buộc, là dính vàobite bit bit, bitten Cắnbleed bled bled Chảy máublow blew blown Thổibreak broke broken Làm vỡ, bẻ gãybreed bred bred Nuôi nấngbring brought brought Mang lại, đem lạibuild built built Xây dựngburn burnt burnt Đốt cháyburst burst burst Nổbuy bought bought Muacast cast cast Liệng, ném, quăngcatch caught caught Bắt, chụp đượcchide chid chidden Quở mắngchoose chose chosen Lựa chọncleave clove, cleft cloven, chleft Chẻ ra, tách racling clung clung Bám, quyến luyếnclothe clad clad Mặc, bận quần áocome came come Đếncost cost cost Trị giácreep crept crept crow crew, crowwed crowed Gáy, gà gáycut cut cut Cắtdeal dealt dealt Giao thiệp, chia bàidig dug dug Đàodo did done Làmdraw drew drawn Kéo, vẽdream dreamt dreamt Mơ, mộngdrink drank drunk Uốngdrive drove driven Đưa, lái xedwell dwelt dwelt Ở, trú ngụeat ate eaten Ănfall fell fallen Ngã, rơi feed fed fed Nuôi cho ăn feel felt felt Cảm thấy fight fought fought Đánh , chiến đấu find found found Tìm thấy, được flee fled fled Chạy trốn fling flung flung Ném fly flew flown Bay forbear forbore forbone Kiêng cửforbid forbade forbidden Cấmforesee foresaw foreseen Tiên tri foretell foretold foretold Tiên đoán forget forget forgetten Quênforgive forgave forgiven Tha thứ forsake forsook forsaken Bỏ rơi, từ bỏ forswear forswore forsworn Thề bỏ freeze froze frozen Đông lại , đóng băng get got got, gotten Được, trở nên gild gilt gilt Mạ vàng gard gart gart Cuốn xung quanh give gave given Cho go went gone Đi grind ground ground Xay, nghiền nhỏ grow grew grown Lớn lên, mọc hang hung hung Treo have had had hear heard heard Nghe heave hove hove Nhấc lên, nâng lên hew hewed hewn Gọt đẽo hide hid hid, hidden Ẩn, trốnhit hit hit Đụng chạm hold held hold Cầm giữ hurt hurt hurt Làm đau, làm hại inlay inlaid inlaid Khảm, cẩn keep kept kept Giữ kneel knelt knelt Quì gối knit knit knit Đan know knew known Biết lade laded laden Chất, chở, gánh lead led led Dẫn dắt, lãnh đạo lay laid laid Để, đặt, để trứng lean leant leant Dựa vào leap leapt leapt Nhảy learn learnt learnt Học, được tin leave left left Bỏ lại, rời khỏi lend lent lent Cho vay let let let Hãy để, cho phép lie lay lain Nằm dài ra light lit lit Đốt, thắp (đèn) lose lost lost Mất, đánh mất make made made Làm, chế tạo mean meant meant Có nghĩ, muốn nói meet met met Gặp mistake mistook mistaken Lầm lẫn mislead misled misled Dẫn lạc đường mow mowed mown Cắt (cỏ) outdo outdid outdone Vượt lên, làm hơn outgo outwent outgone Vượt quá, lấn overcast overcast overcast Làm mờ, làm khuất overcome overcame overcome Vượt lên, trấn áp overdo overdid overdone Làm thái quá overdrive overdrove overdriven Bắt làm quá overhear overheard overheard Nghe lỏm, chợt nghe overspread overspread overspread Lan ra, phủ khắp overhang overhung overhung Dựng xiên overrun overran overrun Tràn ngập overtake overtook overtaken Bắt kịp overthrow overthrew overthrown Lật đổpay paid paid Trả tiềnput put put Đặt, đểeread read read Đọcrend rent rent Xé, làm ráchrid rid rid Vứt bỏride rode roden Cỡi (ngụa, xe),đi xering rang rung Rung chuôngrise rose risen Mọc lênrive rived riven Chẻ, táchrot rotted rotten Thối, mục nátrun ran run Chạysaw sawed sawn Cưasay said said Nóisee saw seen Thấyseek sought sought Tìm kiếmsell sold sold Bánsend sent sent Gửi, phải điset set set Để, đặt, lập nênshake shook shaken Lắc, lay, rũshear shere, sheared shorn Gọt, cắt (lông cừu) shed shed shed Đổ, tràn ra shine shone shone Chiếu sáng shoe shod shod Đóng móng ngựa shoot shot shot Bắn, phóng mạnhshow showed shown Chỉ, trỏ shred shred shred Băm, chặt nhỏ shrink shrank shrunk Rút lại, co shrive shrove shriven Xưng tội shut shut shut Đóng lại sing sang sung Hát sink sank sunk Đắm, chìm, nhận, chìm sit sat sat Ngồi slay slew slain Giết sleep slept slept Ngủ slide slid slid Lướt, trượt, trơn slink slink slink Chuồn đi sling slung slung Ném, liệng, bắn ná slit slit slit Bổ đôi, chẻ ra smell smelt smelt Ngửi thấy smite smote, smit smitten Đánh, đâm đá sow sowed sown Gieo hạt speak spoke spoken Nói, xướng ngôn speed sped sped Làm nhanh spell spelt spelt Đánh vần spend spent spent Tiêu xài spill spilt spilt Đổ vãi spin spun spun Kéo sợi spit spat spat Nhổ, khạc split split split Bổ, xẻ, chẻ, tách spread spread spread Trải ra, làm tràn spring sprang sprung Nhảy, nẩng lên stand stood stood Đứng steal stole stolen Ăn trộm, cắp stick stuck stuck Dán, dính sting stung stung Châm, đốt stink stank stank Hôi, có mùi hôi stride strode stridden Đi bước dài strike struck struck Đánh, co vào string strung strung Xỏ dây strive strove striven Cố gắng, nổ lực swear swore sworn Thề sweat sweat sweat Ra mồi hôi sweep swept swept Quét swell swelled swellen Phồng lên, sưng swim swam swum Bơi lội swing swung swung Đánh đu take took taken Lấy teach taught taught Dạy tear tore torn Làm rách, xé tell told told Nói, kể lại, bảo think thought thought Nghĩ, tưởng thrive throve thriven Thịnh vượng throw threw thrown Ném. liệng, quăng thrust thrust thrust Đẩy, nhét vào tread trod trodden Dẫm đạp, giày xéo unbend unbent unent Dàn ra undergo underwent undergone Chịu đựng understand understood understood Hiểu indo indid inodne Thỏa, cởi, phá bỏ upset upset upset Lật đổ, lộn ngược wake woke woken Thức tỉnh wear wore worn Đó có gì thiếu kậu thông kảm
    -------------> APTX - 4869

  4. Tham gia ngày
    Sep 2009
    Bài gởi
    196
    Cảm ơn
    3
    Được cảm ơn 11 lần trong 8 bài
    Sent 4 thank(s)
    Rep Power
    32



    trời post kiểu đó ai mà nhìn thấy được chứ. bo tay
    Những người chưa từng khóc không thể trở nên mạnh mẽ. Vì dù có xảy ra chuyện gì thì sau khi khóc, bạn sẽ trở nên vững tin hơn để đối mặt với khó khăn của bạn. Khóc khi ta cần phải khóc cũng là một cách để thể hiện sự mạnh mẽ của bạn.

  5. Tham gia ngày
    Dec 2009
    Bài gởi
    8
    Cảm ơn
    0
    Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài
    Rep Power
    0




    to up ma no k ra hinh` nan ghe thui thi to cho cac cau link nhe
    [Xin lỗi, chỉ có thành viên mới thấy link. ]
    cai nay theo nguon` của ban. to*'
    thay đổi nội dung bởi: DoubleZ; 15-12-2009 lúc 11:33 PM
     

  6. Tham gia ngày
    Aug 2008
    Đến từ
    nơi tận cùng của Trái Đất
    Tuổi
    19
    Bài gởi
    515
    Cảm ơn
    0
    Được cảm ơn 3 lần trong 3 bài
    Rep Power
    54



    Infinitive Past Past participle Nghĩa
    abide
    abode abode Trú ngụ,chịu đựng
    arise
    arose arisen Nổi dậy, nổi lên
    awake awoke awoke, awaked Tỉnh dậy ,đánh thức
    be was, were been Thì, là, ở, bị được
    bear bore borne, born Mang, chịu đựng, sinh đẻ
    beat
    beat beaten Đánh
    become
    became become Thành,trở nên
    befall
    befell befallen Xảy tới
    begin
    began begun Bắt đầu
    behold
    beheld beheld Ngắm , nhìn
    bend
    bent bent Uốn
    cong
    bereave bereft bereft Lấy đi, tước đoạt
    bespeak
    bespoke bespoken Đặt trước, giữ trước
    beseech besought besought Van xin
    bet bet bet Đánh cuộc, cá
    bid
    bade bid, bidden Ra lênh
    bind
    bound bound Buộc, là dính vào
    bite bit bit, bitten Cắn
    bleed
    bled bled Chảy máu
    blow
    blew blown Thổi
    break
    broke broken Làm vỡ, bẻ gãy
    breed bred bred Nuôi nấng
    bring brought brought Mang lại, đem lại
    build
    built built Xây dựng
    burn
    burnt burnt Đốt cháy
    burst
    burst burst Nổ
    buy bought bought Mua
    cast
    cast cast Liệng, ném, quăng
    catch caught caught Bắt, chụp được
    chide chid chidden Quở mắng
    choose chose chosen Lựa chọn
    cleave
    clove, cleft cloven, chleft Chẻ ra, tách
    ra
    cling clung clung Bám, quyến luyến
    clothe
    clad clad Mặc, bận quần áo
    come
    came come Đến
    cost
    cost cost Trị giá
    creep
    crept crept
    crow crew, crowwed crowed Gáy, gà gáy
    cut cut cut Cắt
    deal
    dealt dealt Giao thiệp, chia bài
    dig
    dug dug Đào
    do did done Làm
    draw
    drew drawn Kéo, vẽ
    dream
    dreamt dreamt Mơ, mộng
    drink drank drunk Uống
    drive
    drove driven Đưa, lái xe
    dwell dwelt dwelt Ở, trú ngụ
    eat ate eaten Ăn
    fall
    fell fallen Ngã, rơi
    feed fed fed Nuôi cho ăn
    feel felt felt Cảm thấy
    fight
    fought fought Đánh , chiến đấu
    find found found Tìm thấy, được
    flee
    fled fled Chạy trốn
    fling flung flung Ném
    fly
    flew flown Bay
    forbear
    forbore forbone Kiêng cử
    forbid forbade forbidden Cấm
    foresee
    foresaw foreseen Tiên tri
    foretell foretold foretold Tiên đoán
    forget forget forgetten Quên
    forgive
    forgave forgiven Tha thứ
    forsake forsook forsaken Bỏ rơi, từ bỏ
    forswear forswore forsworn Thề bỏ
    freeze froze frozen Đông lại , đóng băng
    TẠM THỜI BAO NHIU THOY!!!
    (¯`v´¯) Đã là gió thì một lần đi rồi sẽ hok trở lại đâu
    .`·.♥.·´
    .¸.·´¸.·´¨) ¸.·*¨)
    (¸.·´ (¸.·´ .·´¸¸.·¨¯`*·.·۪۫¤—†™_
    ♥(¯`•_ RanMori_•'¯)♥_™†°º¤ø,¸¸,ø¤º°`°º¤ø

  7. Tham gia ngày
    Dec 2009
    Bài gởi
    1
    Cảm ơn
    0
    Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài
    Rep Power
    0

    Bảng động từ bất quy tắc????



    Ông ra ngoài bất kỳ hiệu sách nào hỏi chẳng có cơ chứ.còn nếu muốn nhanh thì ông muốn từ nào search google 1 cái thì oki ngay.
     

  8. Tham gia ngày
    Jul 2009
    Đến từ
    Đất Quảng ân tình
    Tuổi
    16
    Bài gởi
    1,964
    Cảm ơn
    103
    Được cảm ơn 101 lần trong 65 bài
    Sent 3 thank(s)
    Received 3 thank(s)
    Rep Power
    45



    Cảm ơn mọi người đã giúp đỡ.
    Ở chỗ Holmes cũng có bán bảng động từ bất quy tắc, nhưng chỗ xa quá nên không tiện để đi mua, muốn tìm tại nhà cho khoẻ[Xin lỗi, chỉ có thành viên mới thấy link. ]
    WHAT AM I FIGHTING FOR?



  9. Tham gia ngày
    Dec 2009
    Bài gởi
    20
    Cảm ơn
    0
    Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài
    Rep Power
    0



    [Xin lỗi, chỉ có thành viên mới thấy link. ]

    TRANG NÈ ĐƯỢC KHÔNG BẠN?
     

  10. Tham gia ngày
    Dec 2009
    Bài gởi
    8
    Cảm ơn
    1
    Được cảm ơn 5 lần trong 2 bài
    Rep Power
    0



    Xem thêm tại:

    [Xin lỗi, chỉ có thành viên mới thấy link. ]



    [Xin lỗi, chỉ có thành viên mới thấy link. ]
     

+ Trả Lời Ðề Tài
Trang 1/3
1 2 3 cuốicuối

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

     

Visitors found this page by searching for:

http:lopngoaingu.comirregular-verbs.htm

nghe 360 dong tu bat quy tac

360 động từ bất quy tắc

dong tu bat quy tac help

tai 360 dong tu bat quy tac

Dien Dan

Bookmarks

Quuyền Hạn Của Bạn

  • Bạn không thể tạo chủ đề mới
  • Bạn không thể trả lời bài viết
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể chỉnh sửa bài viết